Máy tập cơ bụng giá tốt 2013

Công bố điểm chuẩn Trường ĐH Bách khoa Đà Nẵng, ĐH Kinh tế Đà Nẵng

 Chiều nay, 9.8, ĐH Đà Nẵng công bố điểm chuẩn vào ĐH Bách khoa Đà Nẵng.



TS dự thi vào ĐH Đà Nẵng - Ảnh: Diệu Hiền 
Theo đó, ĐH Bách khoa Đà Nẵng căn cứ điểm sàn xét tuyển ở mức 1 (17 điểm), điểm trúng tuyển vào trường có 2 nhóm: nhóm 1 là 18,5 điểm; nhóm 2 là 17,5 điểm.
Những TS trúng tuyển vào nhóm, nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký, được đăng ký chuyển sang ngành khác còn chỉ tiêu trong cùng nhóm hoặc nhóm có điểm trúng tuyển thấp hơn.
Cụ thể điểm vào các ngành sẽ là:
Số
TT
Khối
thi
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (DDK)
A,A1




1. TUYỂN SINH THEO 3 CHUNG


+ Điểm trúng tuyển vào ngành:





NHÓM 1




1
Công nghệ chế tạo máy
A, A1
D510202
101
18,5
2
Kỹ thuật điện, điện tử
A, A1
D520201
102
20
3
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
A, A1
D520207
103
18,5
4
Kỹ thuật công trình xây dựng
A, A1
D580201
104
19,0
5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A, A1
D580205
106
18,5
6
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Động lực)
A, A1
D520103
108
19
7
Công nghệ thông tin
A, A1
D480201
109
21,5
8
Kỹ thuật cơ điện tử
A, A1
D520114
111
21
9
Kỹ thuật môi trường
A
D520320
112
18,5
10
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng)
A, A1
D580208
115
18,5
11
Quản lý tài nguyên và môi trường
A
D850101
118
18,5
12
Quản lý công nghiệp
A, A1
D510601
119
18,5
13
Công nghệ thực phẩm
A
D540101
201
20,5
14
Kỹ thuật dầu khí
A
D520604
202
19,5
15
Công nghệ sinh học
A
D420201
206
20,5
16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A, A1
D520216
207
20,5
17
Kinh tế xây dựng
A, A1
D580301
400
18,5

NHÓM 2



18
Kỹ thuật tài nguyên nước
A, A1
D580212
105
17,5

Kỹ thuật nhiệt, gồm các chuyên ngành:
D520115


19
Nhiệt - Điện lạnh
A, A1

107
17,5
20
Kỹ thuật năng lượng và môi trường
A, A1

117
17,5
21
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành SPKT điện tử - tin học)
A, A1
D140214
110
17,5
22
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
A, A1
D510105
114
17,5
23
Kỹ thuật tàu thủy
A, A1
D520122
116
17,5
24
Kỹ thuật hóa học
A
D510402
203
17,5

2. TUYỂN SINH RIÊNG
V



25
Kiến trúc
V
D580102
113
29

3. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG




Tất cả các ngành
A, A1


17,5
Cùng ngày, ĐH Đà Nẵng cũng công bố điểm chuẩn vào ĐH Kinh tế Đà Nẵng.
Theo đó, căn cứ vào điểm sàn xét tuyển: các khối A, A1, C ở mức 1 (17 điểm); khối C mức 2 (14 điểm).
Theo đó, điểm trúng tuyển vào Trường ĐH Kinh tế Đà Nẵng chia thành 3 nhóm: nhóm 1 là 19 điểm; nhóm 2 là 18,5 điểm và nhóm 3 là 15 điểm.
Những TS trúng tuyển vào nhóm, nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký, được đăng ký chuyển sang ngành khác còn chỉ tiêu trong cùng nhóm hoặc nhóm có điểm trúng tuyển thấp hơn.
Cụ thể điểm chuẩn các ngành sẽ là:
II
ĐẠI HỌC KINH TẾ (DDQ)
A, A1, C
D1-4
ngành
Mã tuyển sinh
Điểm trúng
tuyển
1. TUYỂN SINH THEO 3 CHUNG





+ Điểm trúng tuyển vào ngành:





NHÓM 1



1
Kế toán
A, A1, D
D340301
401
20

Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

2
Quản trị kinh doanh tổng quát
A, A1, D
D340101
402
21
3
Quản trị tài chính
416
19
4
Quản trị chuỗi cung ứng
425
19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, gồm các chuyên ngành:



5
Quản trị kinh doanh du lịch
A, A1, D
D340103
403
21
6
Quản trị sự kiện và lễ hội
426
19
7
Kinh doanh thương mại

D340121
404
19
8
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Ngoại thương)
A, A1, D
D340120
405
20
9
Marketing
A, A1, D
D340115
406
19,5

Tài chính - Ngân hàng, gồm các chuyên ngành:

10
Ngân hàng
A, A1, D
D340201
412
19
11
Tài chính doanh nghiệp
415
19,5
12
Tài chính công
422
19
13
Quản trị nhân lực (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
A, A1, D
D340404
417
19
14
Kiểm toán
A, A1, D
D340302
418
21
15
Quản trị khách sạn
A, A1, D
D340107
421
19,5

Hệ thống thông tin quản lý, gồm các chuyên ngành:


16
Tin học quản lý
A, A1, D
D340405
414
19
17
Quản trị hệ thống thông tin
420
19
18
Thương mại điện tử
423
19

NHÓM 2




Kinh tế, gồm các chuyên ngành:



19
Kinh tế phát triển
A, A1, D
D310101
407
18,5
20
Kinh tế lao động
408
18,5
21
Kinh tế và quản lý công
409
18,5
22
Kinh tế đầu tư
419
18,5
23
Luật (Chuyên ngành Luật học)
A, A1, D
D380101
501
18,5
24
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật kinh doanh)
A, A1, D
D380107
502
19,5
25
Thống kê (Chuyên ngành Thống kê kinh tế xã hội)
A, A1, D
D460201
411
18,5

NHÓM 3




Quản lý nhà nước, gồm các chuyên ngành:
C
D310205

26
Kinh tế chính trị


410
15
27
Hành chính công


424
15

2. TUYỂN SINH RIÊNG
C



Quản lý nhà nước
C
D310205
25,5

3. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG



Tất cả các ngành
A, A1, D


17,5
Tin, ảnhDiệu Hiền

Tag:

Mặt Hàng Liên Quan